Chữ 瘀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘀, chiết tự chữ Ứ, ỨA, ỰA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘀:

瘀 ứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘀

Chiết tự chữ ứ, ứa, ựa bao gồm chữ 病 於 hoặc 疒 於 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘀 cấu thành từ 2 chữ: 病, 於
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • thờ, ô, ơ, ư, ưa, ớ, ờ, ở, ứ
  • 2. 瘀 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 於
  • nạch
  • thờ, ô, ơ, ư, ưa, ớ, ờ, ở, ứ
  • []

    U+7600, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu1;
    Việt bính: jyu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 瘀

    (Danh) Bệnh máu đọng, máu ngưng trệ không thông.
    § Cũng viết là ứ huyết
    .

    ứ, như "ứ đọng" (vhn)
    ứa, như "ứa máu" (btcn)
    ựa, như "ựa ra mồm" (btcn)

    Nghĩa của 瘀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yū]Bộ: 疒- Nạch
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    1. nghẽn; tắc。凝滞。
    2. dồn nén; chất chứa。郁积;停滞。

    Chữ gần giống với 瘀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

    Chữ gần giống 瘀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘀 Tự hình chữ 瘀 Tự hình chữ 瘀 Tự hình chữ 瘀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘀

    :ứ đọng
    ứa:ứa máu
    ựa:ựa ra mồm
    瘀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘀 Tìm thêm nội dung cho: 瘀