Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘀, chiết tự chữ Ứ, ỨA, ỰA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘀:
瘀
Pinyin: yu1;
Việt bính: jyu1;
瘀 ứ
Nghĩa Trung Việt của từ 瘀
(Danh) Bệnh máu đọng, máu ngưng trệ không thông.§ Cũng viết là ứ huyết 淤血.
ứ, như "ứ đọng" (vhn)
ứa, như "ứa máu" (btcn)
ựa, như "ựa ra mồm" (btcn)
Nghĩa của 瘀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yū]Bộ: 疒- Nạch
Số nét: 13
Hán Việt:
1. nghẽn; tắc。凝滞。
2. dồn nén; chất chứa。郁积;停滞。
Số nét: 13
Hán Việt:
1. nghẽn; tắc。凝滞。
2. dồn nén; chất chứa。郁积;停滞。
Chữ gần giống với 瘀:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘀
| ứ | 瘀: | ứ đọng |
| ứa | 瘀: | ứa máu |
| ựa | 瘀: | ựa ra mồm |

Tìm hình ảnh cho: 瘀 Tìm thêm nội dung cho: 瘀
