Cao su chống va đập cửa
Chữ 睒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睒, chiết tự chữ GƯỜM, GƯỢM, THIỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睒:
睒
Pinyin: shan3;
Việt bính: sim2;
睒 thiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 睒
(Tính) Nháy mắt, chớp mắt.◎Như: nhất thiểm tựu bất kiến liễu 一睒就不見了 chỉ trong nháy mắt đã mất tiêu.
(Tính) Thiểm thiểm 睒睒 lung linh, lóng lánh.
◇Hàn Dũ 韓愈: Tàn nguyệt huy huy, Thái Bạch thiểm thiểm 殘月暉暉, 太白睒睒 (Đông phương bán minh 東方半明) Trăng tàn trong sáng, Sao mai lóng lánh.
(Động) Nhìn, dòm.
gườm, như "gườm gườm" (vhn)
gượm, như "hãy gượm, gượm đã" (btcn)
thiểm, như "thiểm (chớp mắt)" (gdhn)
Nghĩa của 睒 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǎn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: THIỂM
chớp (mắt)。眨巴眼。
Số nét: 13
Hán Việt: THIỂM
chớp (mắt)。眨巴眼。
Chữ gần giống với 睒:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睒
| gườm | 睒: | gườm gườm |
| gượm | 睒: | hãy gượm, gượm đã |
| thiểm | 睒: | thiểm (chớp mắt) |

Tìm hình ảnh cho: 睒 Tìm thêm nội dung cho: 睒
