Cao su chống va đập cửa

Chữ 睒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睒, chiết tự chữ GƯỜM, GƯỢM, THIỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睒:

睒 thiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睒

Chiết tự chữ gườm, gượm, thiểm bao gồm chữ 目 炎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睒 cấu thành từ 2 chữ: 目, 炎
  • mục, mụt
  • diễm, viêm, đàm
  • thiểm [thiểm]

    U+7752, tổng 13 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan3;
    Việt bính: sim2;

    thiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 睒

    (Tính) Nháy mắt, chớp mắt.
    ◎Như: nhất thiểm tựu bất kiến liễu
    chỉ trong nháy mắt đã mất tiêu.

    (Tính)
    Thiểm thiểm lung linh, lóng lánh.
    ◇Hàn Dũ : Tàn nguyệt huy huy, Thái Bạch thiểm thiểm , (Đông phương bán minh ) Trăng tàn trong sáng, Sao mai lóng lánh.

    (Động)
    Nhìn, dòm.

    gườm, như "gườm gườm" (vhn)
    gượm, như "hãy gượm, gượm đã" (btcn)
    thiểm, như "thiểm (chớp mắt)" (gdhn)

    Nghĩa của 睒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shǎn]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 13
    Hán Việt: THIỂM
    chớp (mắt)。眨巴眼。

    Chữ gần giống với 睒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

    Chữ gần giống 睒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睒 Tự hình chữ 睒 Tự hình chữ 睒 Tự hình chữ 睒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睒

    gườm:gườm gườm
    gượm:hãy gượm, gượm đã
    thiểm:thiểm (chớp mắt)
    睒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睒 Tìm thêm nội dung cho: 睒