Cao su chống va đập cửa
Chữ 睫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睫, chiết tự chữ TIỆP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睫:
睫
Pinyin: jie2, she4;
Việt bính: zit6;
睫 tiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 睫
(Danh) Lông mi.§ Cũng gọi là tiệp mao 睫毛.
◎Như: mục bất giao tiệp 目不交睫 không chợp mắt, bách tại mi tiệp 迫在眉睫 cấp bách, gấp rút (sự tình như lông mày với lông mi sát gần nhau).
tiệp, như "tiệp (lông nheo)" (gdhn)
Nghĩa của 睫 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 睫:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Dị thể chữ 睫
䀹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睫
| tiệp | 睫: | tiệp (lông nheo) |

Tìm hình ảnh cho: 睫 Tìm thêm nội dung cho: 睫
