Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 硫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硫, chiết tự chữ LƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硫:
硫
Pinyin: liu2, chu4;
Việt bính: lau4;
硫 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 硫
(Danh) Nguyên tố hóa học (sulphur, S), tục gọi là lưu hoàng 硫黃, tức diêm vàng.lưu, như "lưu huỳnh" (vhn)
Nghĩa của 硫 trong tiếng Trung hiện đại:
[liú]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 12
Hán Việt: LƯU
chất lưu huỳnh。非金属元素,符号: S (sulphur)。有多种同素异形体,黄色,能与氧、氢、卤素(除碘外)和大多数金属化合。用来制造硫酸、火药、火柴、硫化橡胶、杀虫剂等,也用来治疗皮肤病。通称硫磺。
Từ ghép:
硫化 ; 硫化橡胶 ; 硫磺 ; 硫酸
Số nét: 12
Hán Việt: LƯU
chất lưu huỳnh。非金属元素,符号: S (sulphur)。有多种同素异形体,黄色,能与氧、氢、卤素(除碘外)和大多数金属化合。用来制造硫酸、火药、火柴、硫化橡胶、杀虫剂等,也用来治疗皮肤病。通称硫磺。
Từ ghép:
硫化 ; 硫化橡胶 ; 硫磺 ; 硫酸
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硫
| lưu | 硫: | lưu huỳnh |

Tìm hình ảnh cho: 硫 Tìm thêm nội dung cho: 硫
