Chữ 硫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硫, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硫:

硫 lưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 硫

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 石 亠 厶 川 hoặc 石 巟 hoặc 石 㐬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 硫 cấu thành từ 4 chữ: 石, 亠, 厶, 川
  • thạch, đán, đạn
  • đầu
  • khư, mỗ
  • xiên, xuyên
  • 2. 硫 cấu thành từ 2 chữ: 石, 巟
  • thạch, đán, đạn
  • 3. 硫 cấu thành từ 2 chữ: 石, 㐬
  • thạch, đán, đạn
  • lưu [lưu]

    U+786B, tổng 12 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu2, chu4;
    Việt bính: lau4;

    lưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 硫

    (Danh) Nguyên tố hóa học (sulphur, S), tục gọi là lưu hoàng , tức diêm vàng.
    lưu, như "lưu huỳnh" (vhn)

    Nghĩa của 硫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liú]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 12
    Hán Việt: LƯU
    chất lưu huỳnh。非金属元素,符号: S (sulphur)。有多种同素异形体,黄色,能与氧、氢、卤素(除碘外)和大多数金属化合。用来制造硫酸、火药、火柴、硫化橡胶、杀虫剂等,也用来治疗皮肤病。通称硫磺。
    Từ ghép:
    硫化 ; 硫化橡胶 ; 硫磺 ; 硫酸

    Chữ gần giống với 硫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥒮, 𥓄, 𥓅, 𥓉,

    Chữ gần giống 硫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硫 Tự hình chữ 硫 Tự hình chữ 硫 Tự hình chữ 硫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 硫

    lưu:lưu huỳnh
    硫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硫 Tìm thêm nội dung cho: 硫