Chữ 碚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碚, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 碚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碚

碚 cấu thành từ 2 chữ: 石, 咅
  • thạch, đán, đạn
  • []

    U+789A, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bei4;
    Việt bính: pui5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 碚


    Nghĩa của 碚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bèi]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: BỘI
    Bắc Bội (địa danh, ở Tứ Xuyên Trung quốc)。北碚,地名,在四川。

    Chữ gần giống với 碚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

    Chữ gần giống 碚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碚 Tự hình chữ 碚 Tự hình chữ 碚 Tự hình chữ 碚

    碚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碚 Tìm thêm nội dung cho: 碚