Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碚, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 碚:
碚
Pinyin: bei4;
Việt bính: pui5;
碚
Nghĩa Trung Việt của từ 碚
Nghĩa của 碚 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: BỘI
Bắc Bội (địa danh, ở Tứ Xuyên Trung quốc)。北碚,地名,在四川。
Số nét: 13
Hán Việt: BỘI
Bắc Bội (địa danh, ở Tứ Xuyên Trung quốc)。北碚,地名,在四川。
Chữ gần giống với 碚:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 碚 Tìm thêm nội dung cho: 碚
