Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 祆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祆, chiết tự chữ HIÊN, YÊU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祆:
祆 hiên, yêu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 祆
祆
U+7946, tổng 8 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xian1, yao1;
Việt bính: jiu1;
祆 hiên, yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 祆
(Danh) Đạo thờ lửa (Zoroastrianism) ở Ba Tư truyền vào Trung Quốc.§ Cũng gọi là Ba Tư giáo 波斯教, Bái hỏa giáo 拜火教, Hiên đạo 祆道.Một âm là yêu.
(Danh) Sự kì dị quái đản.
§ Cũng như yêu 妖.
◇Hán Thư 漢書: Gian ngụy bất manh, yêu nghiệt phục tức 姦偽不萌, 祆孽伏息 (Lễ nhạc chí 禮樂志) Gian tà không phát sinh, ma quái xấu ác ngừng dứt.
Nghĩa của 祆 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiān]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊN
hoả giáo (một tôn giáo thờ thần lửa thời xưa)。祆教。
Từ ghép:
祆教
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊN
hoả giáo (một tôn giáo thờ thần lửa thời xưa)。祆教。
Từ ghép:
祆教
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 祆 Tìm thêm nội dung cho: 祆
