Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笤, chiết tự chữ GIẬU, ĐIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笤:
笤
Pinyin: tiao2;
Việt bính: tiu4;
笤
Nghĩa Trung Việt của từ 笤
giậu, như "rào giậu" (vhn)
điều (btcn)
Nghĩa của 笤 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiáo]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỀU
chổi; cây chổi; chổi rơm。笤帚:除去尘土、垃圾等的用具,用去粒的高粱穗、黍子穗等绑成,比扫帚小。
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỀU
chổi; cây chổi; chổi rơm。笤帚:除去尘土、垃圾等的用具,用去粒的高粱穗、黍子穗等绑成,比扫帚小。
Chữ gần giống với 笤:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笤
| giậu | 笤: | rào giậu |
| điều | 笤: |

Tìm hình ảnh cho: 笤 Tìm thêm nội dung cho: 笤
