Chữ 笤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笤, chiết tự chữ GIẬU, ĐIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笤

Chiết tự chữ giậu, điều bao gồm chữ 竹 召 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笤 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 召
  • trúc
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • []

    U+7B24, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tiao2;
    Việt bính: tiu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 笤



    giậu, như "rào giậu" (vhn)
    điều (btcn)

    Nghĩa của 笤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiáo]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐIỀU
    chổi; cây chổi; chổi rơm。笤帚:除去尘土、垃圾等的用具,用去粒的高粱穗、黍子穗等绑成,比扫帚小。

    Chữ gần giống với 笤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Chữ gần giống 笤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笤 Tự hình chữ 笤 Tự hình chữ 笤 Tự hình chữ 笤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笤

    giậu:rào giậu
    điều: 
    笤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笤 Tìm thêm nội dung cho: 笤