Từ: 筋骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筋骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cân cốt
Gân và xương. Cũng chỉ thân thể. ◇Mạnh Tử :
Cố thiên tương giáng đại nhậm ư thị nhân dã, tất tiên khổ kì tâm chí, lao kì cân cốt, ngạ kì thể phu, không phạp kì thân
也, 志, , 膚, 身 (Cáo tử hạ 下).Quan kiện, chỗ cốt yếu.Trong thư pháp chỉ cách cục và khí lực chữ viết. ◇Mễ Phí 芾:
Thế nhân đa tả đại tự thì dụng lực tróc bút, tự dũ vô cân cốt thần khí
筆, 氣 (Hải Nhạc danh ngôn 言).

Nghĩa của 筋骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngǔ] gân cốt。筋肉和骨头,也泛指体格。
学武术可以锻炼筋骨。
học võ thuật có thể rèn luyện gân cốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân:cân nhục (băp thịt)
gân:gân cốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
筋骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筋骨 Tìm thêm nội dung cho: 筋骨