Chữ 糴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糴, chiết tự chữ ĐỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糴:

糴 địch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糴

Chiết tự chữ địch bao gồm chữ 籴 翟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糴 cấu thành từ 2 chữ: 籴, 翟
  • địch
  • trạch, địch
  • địch [địch]

    U+7CF4, tổng 22 nét, bộ Mễ 米
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: di2;
    Việt bính: dek6;

    địch

    Nghĩa Trung Việt của từ 糴

    (Động) Mua vào thóc, gạo, ngũ cốc. Đối lại với thiếu .
    ◇Tây du kí 西: Khước hựu điền viên hoang vu, y thực bất túc, chỉ đắc chước lưỡng thúc sài tân, thiêu hướng thị trần chi gian, hóa kỉ văn tiễn, địch kỉ thăng mễ , , , , , (Đệ nhất hồi) Lại thêm ruộng vườn hoang vu, áo cơm chẳng đủ, chỉ đẵn được vài bó củi, mang ra chợ, bán được mấy mấy đồng tiền, mua dăm thưng gạo.

    (Danh)
    Họ Địch.
    địch, như "địch (mua thóc trữ kho)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 糴:

    , , , 𥽡, 𥽤, 𥽩, 𥽪,

    Dị thể chữ 糴

    ,

    Chữ gần giống 糴

    耀, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糴 Tự hình chữ 糴 Tự hình chữ 糴 Tự hình chữ 糴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糴

    địch:địch (mua thóc trữ kho)
    糴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糴 Tìm thêm nội dung cho: 糴