Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 糴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糴, chiết tự chữ ĐỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糴:
糴
Biến thể giản thể: 籴;
Pinyin: di2;
Việt bính: dek6;
糴 địch
◇Tây du kí 西遊記: Khước hựu điền viên hoang vu, y thực bất túc, chỉ đắc chước lưỡng thúc sài tân, thiêu hướng thị trần chi gian, hóa kỉ văn tiễn, địch kỉ thăng mễ 卻又田園荒蕪, 衣食不足, 只得斫兩束柴薪, 挑向市塵之間, 貨幾文錢, 糴幾升米 (Đệ nhất hồi) Lại thêm ruộng vườn hoang vu, áo cơm chẳng đủ, chỉ đẵn được vài bó củi, mang ra chợ, bán được mấy mấy đồng tiền, mua dăm thưng gạo.
(Danh) Họ Địch.
địch, như "địch (mua thóc trữ kho)" (gdhn)
Pinyin: di2;
Việt bính: dek6;
糴 địch
Nghĩa Trung Việt của từ 糴
(Động) Mua vào thóc, gạo, ngũ cốc. Đối lại với thiếu 糶.◇Tây du kí 西遊記: Khước hựu điền viên hoang vu, y thực bất túc, chỉ đắc chước lưỡng thúc sài tân, thiêu hướng thị trần chi gian, hóa kỉ văn tiễn, địch kỉ thăng mễ 卻又田園荒蕪, 衣食不足, 只得斫兩束柴薪, 挑向市塵之間, 貨幾文錢, 糴幾升米 (Đệ nhất hồi) Lại thêm ruộng vườn hoang vu, áo cơm chẳng đủ, chỉ đẵn được vài bó củi, mang ra chợ, bán được mấy mấy đồng tiền, mua dăm thưng gạo.
(Danh) Họ Địch.
địch, như "địch (mua thóc trữ kho)" (gdhn)
Dị thể chữ 糴
籴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糴
| địch | 糴: | địch (mua thóc trữ kho) |

Tìm hình ảnh cho: 糴 Tìm thêm nội dung cho: 糴
