Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 舶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舶, chiết tự chữ BÁCH, BẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舶:
舶
Pinyin: bo2, jia3, xia2;
Việt bính: baak3 bok6 paak3;
舶 bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 舶
(Danh) Thuyền lớn.§ Hàng hóa ở nước khác chở đến gọi là bạc lai phẩm 舶來品. ☆Tương tự: lai lộ hóa 來路貨, thủy hóa 水貨, ngoại quốc hóa 外國貨. ★Tương phản: bổn địa hóa 本地貨, thổ sản 土產.
bách, như "bách thái phẩm (hàng nhập khẩu)" (gdhn)
Nghĩa của 舶 trong tiếng Trung hiện đại:
[bó]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: BÁCH
名
thuyền đi biển; thuyền。航海大船。
船舶
thuyền bè
巨舶
thuyền lớn
海舶
thuyền đi biển
Từ ghép:
舶来品
Số nét: 11
Hán Việt: BÁCH
名
thuyền đi biển; thuyền。航海大船。
船舶
thuyền bè
巨舶
thuyền lớn
海舶
thuyền đi biển
Từ ghép:
舶来品
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舶
| bách | 舶: | bách thái phẩm (hàng nhập khẩu) |

Tìm hình ảnh cho: 舶 Tìm thêm nội dung cho: 舶
