Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 虀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虀, chiết tự chữ TÊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 虀:
虀
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;
虀 tê
Nghĩa Trung Việt của từ 虀
(Danh) Cũng như tê 齏.(Danh) Dưa muối, rau cắt nhỏ ra ngâm muối.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Nhất hồ trọc tửu nhất xan tê 一壺濁酒一餐虀 (Đường giải nguyên nhất tiếu nhân duyên 唐解元一笑姻緣) Một bầu rượu đục một bữa ăn dưa muối.
(Động) Tê phấn 虀粉 tan vụn, nát tan.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhược đáo tướng phủ, cốt nhục tê phấn hĩ 若到相府, 骨肉虀粉矣 (Đệ tam hồi) Nếu đến tướng phủ, (tất là) thịt nát xương tan.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 虀 Tìm thêm nội dung cho: 虀
