Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 謦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謦, chiết tự chữ KHÁNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謦:
謦
Pinyin: qing4, qing3;
Việt bính: hing3;
謦 khánh
Nghĩa Trung Việt của từ 謦
(Động) Khánh khái 謦欬: (1) Nói cười.◇Trang Tử 莊子: Cửu hĩ phù mạc dĩ chân nhân chi ngôn khánh khái ngô quân chi trắc hồ! 久矣夫莫以真人之言謦欬吾君之側乎 (Từ vô quỷ 徐无鬼) Đã lâu rồi không ai lấy lời của bậc chân nhân nói cười bên cạnh nhà vua.
(Động) Khánh khái 謦欬: (2) Ho.
◇Liệt Tử 列子: Huệ Áng kiến Tống Khang Vương, Khang Vương điệp túc khánh khái tật ngôn 惠盎見宋康王, 康王蹀足謦欬疾言 (Hoàng đế 黃帝) Huệ Áng yết kiến Tống Khang Vương, Khang Vương giẫm chân đằng hắng vội vàng nói.
khánh, như "khánh khái (tiếng cười nói)" (gdhn)
Nghĩa của 謦 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐng]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: KHÁNH
ho; nói cười。謦欬。
Từ ghép:
謦欬
Số nét: 18
Hán Việt: KHÁNH
ho; nói cười。謦欬。
Từ ghép:
謦欬
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謦
| khánh | 謦: | khánh khái (tiếng cười nói) |

Tìm hình ảnh cho: 謦 Tìm thêm nội dung cho: 謦
