Chữ 謦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謦, chiết tự chữ KHÁNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謦:

謦 khánh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謦

Chiết tự chữ khánh bao gồm chữ 殸 言 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

謦 cấu thành từ 2 chữ: 殸, 言
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • khánh [khánh]

    U+8B26, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qing4, qing3;
    Việt bính: hing3;

    khánh

    Nghĩa Trung Việt của từ 謦

    (Động) Khánh khái : (1) Nói cười.
    ◇Trang Tử : Cửu hĩ phù mạc dĩ chân nhân chi ngôn khánh khái ngô quân chi trắc hồ! (Từ vô quỷ ) Đã lâu rồi không ai lấy lời của bậc chân nhân nói cười bên cạnh nhà vua.

    (Động)
    Khánh khái : (2) Ho.
    ◇Liệt Tử : Huệ Áng kiến Tống Khang Vương, Khang Vương điệp túc khánh khái tật ngôn , (Hoàng đế ) Huệ Áng yết kiến Tống Khang Vương, Khang Vương giẫm chân đằng hắng vội vàng nói.
    khánh, như "khánh khái (tiếng cười nói)" (gdhn)

    Nghĩa của 謦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qǐng]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 18
    Hán Việt: KHÁNH
    ho; nói cười。謦欬。
    Từ ghép:
    謦欬

    Chữ gần giống với 謦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧫼,

    Chữ gần giống 謦

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謦 Tự hình chữ 謦 Tự hình chữ 謦 Tự hình chữ 謦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謦

    khánh:khánh khái (tiếng cười nói)
    謦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謦 Tìm thêm nội dung cho: 謦