Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诈, chiết tự chữ TRÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诈:
诈
Biến thể phồn thể: 詐;
Pinyin: zha4;
Việt bính: zaa3;
诈 trá
trá, như "xảo trá" (gdhn)
Pinyin: zha4;
Việt bính: zaa3;
诈 trá
Nghĩa Trung Việt của từ 诈
Giản thể của chữ 詐.trá, như "xảo trá" (gdhn)
Nghĩa của 诈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詐)
[zhà]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: TRÁ
1. lừa gạt; lừa dối; đánh lừa; lừa đảo。欺骗。
欺诈
lừa dối
诈财
gạt lấy tài sản
诈取
lừa gạt
兵不厌诈
việc binh không nề dối trá; chiến tranh, đánh nhau chấp nhận sự dối lừa.
2. giả; trá; giả trá。假装。
诈降
trá hàng
诈死
giả chết
3. gạ hỏi (dùng lời giả dối thăm dò, để đối phương lộ ra sự thật.)。用假话试探,使对方吐露真情。
他是拿话诈我,我一听就知道。
hắn dùng lời lẽ gạ tôi, tôi vừa nghe là biết ngay.
Từ ghép:
诈唬 ; 诈骗 ; 诈尸 ; 诈降 ; 诈语
[zhà]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: TRÁ
1. lừa gạt; lừa dối; đánh lừa; lừa đảo。欺骗。
欺诈
lừa dối
诈财
gạt lấy tài sản
诈取
lừa gạt
兵不厌诈
việc binh không nề dối trá; chiến tranh, đánh nhau chấp nhận sự dối lừa.
2. giả; trá; giả trá。假装。
诈降
trá hàng
诈死
giả chết
3. gạ hỏi (dùng lời giả dối thăm dò, để đối phương lộ ra sự thật.)。用假话试探,使对方吐露真情。
他是拿话诈我,我一听就知道。
hắn dùng lời lẽ gạ tôi, tôi vừa nghe là biết ngay.
Từ ghép:
诈唬 ; 诈骗 ; 诈尸 ; 诈降 ; 诈语
Dị thể chữ 诈
詐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诈
| trá | 诈: | xảo trá |

Tìm hình ảnh cho: 诈 Tìm thêm nội dung cho: 诈
