Chữ 诈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诈, chiết tự chữ TRÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诈:

诈 trá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诈

Chiết tự chữ trá bao gồm chữ 言 乍 hoặc 讠 乍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诈 cấu thành từ 2 chữ: 言, 乍
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cha, chạ, sã, sạ, tác
  • 2. 诈 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 乍
  • ngôn
  • cha, chạ, sã, sạ, tác
  • trá [trá]

    U+8BC8, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詐;
    Pinyin: zha4;
    Việt bính: zaa3;

    trá

    Nghĩa Trung Việt của từ 诈

    Giản thể của chữ .
    trá, như "xảo trá" (gdhn)

    Nghĩa của 诈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詐)
    [zhà]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRÁ
    1. lừa gạt; lừa dối; đánh lừa; lừa đảo。欺骗。
    欺诈
    lừa dối
    诈财
    gạt lấy tài sản
    诈取
    lừa gạt
    兵不厌诈
    việc binh không nề dối trá; chiến tranh, đánh nhau chấp nhận sự dối lừa.
    2. giả; trá; giả trá。假装。
    诈降
    trá hàng
    诈死
    giả chết
    3. gạ hỏi (dùng lời giả dối thăm dò, để đối phương lộ ra sự thật.)。用假话试探,使对方吐露真情。
    他是拿话诈我,我一听就知道。
    hắn dùng lời lẽ gạ tôi, tôi vừa nghe là biết ngay.
    Từ ghép:
    诈唬 ; 诈骗 ; 诈尸 ; 诈降 ; 诈语

    Chữ gần giống với 诈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诈

    ,

    Chữ gần giống 诈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诈 Tự hình chữ 诈 Tự hình chữ 诈 Tự hình chữ 诈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诈

    trá:xảo trá
    诈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诈 Tìm thêm nội dung cho: 诈