Chữ 遡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遡, chiết tự chữ TỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遡:

遡 tố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遡

Chiết tự chữ tố bao gồm chữ 辵 朔 hoặc 辶 朔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遡 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 朔
  • sước, xích, xước
  • sóc, xóc, xộc
  • 2. 遡 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 朔
  • sước, xích, xước
  • sóc, xóc, xộc
  • tố [tố]

    U+9061, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su4, qian4;
    Việt bính: sou3;

    tố

    Nghĩa Trung Việt của từ 遡

    (Động) Ngoi lên.
    ◎Như: tố hồi
    ngược dòng bơi lên, tố du thuận dòng bơi xuống.

    (Động)
    Tìm tòi, suy tìm nguyên uỷ của một sự gì gọi là tố.
    ◎Như: hồi tố đương niên suy tìm lại sự năm đó.

    (Động)
    Mách bảo, tố cáo.
    tố, như "tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 遡:

    , , , , , , , , , , , , 𨕡, 𨕭, 𨖅,

    Dị thể chữ 遡

    , ,

    Chữ gần giống 遡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遡 Tự hình chữ 遡 Tự hình chữ 遡 Tự hình chữ 遡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遡

    tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
    遡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遡 Tìm thêm nội dung cho: 遡