Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 遡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遡, chiết tự chữ TỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遡:
遡
Pinyin: su4, qian4;
Việt bính: sou3;
遡 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 遡
(Động) Ngoi lên.◎Như: tố hồi 遡回 ngược dòng bơi lên, tố du 遡游 thuận dòng bơi xuống.
(Động) Tìm tòi, suy tìm nguyên uỷ của một sự gì gọi là tố.
◎Như: hồi tố đương niên 回遡當年 suy tìm lại sự năm đó.
(Động) Mách bảo, tố cáo.
tố, như "tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遡
| tố | 遡: | tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ) |

Tìm hình ảnh cho: 遡 Tìm thêm nội dung cho: 遡
