Cao su chống va đập cửa

Chữ 釭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釭, chiết tự chữ CANG, CONG, CÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釭:

釭 công, cang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 釭

Chiết tự chữ cang, cong, công bao gồm chữ 金 工 hoặc 釒 工 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 釭 cấu thành từ 2 chữ: 金, 工
  • ghim, găm, kim
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • 2. 釭 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 工
  • kim, thực
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • công, cang [công, cang]

    U+91ED, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gang1, gong1;
    Việt bính: gong1;

    công, cang

    Nghĩa Trung Việt của từ 釭

    (Danh) Ống tròn bằng kim loại xuyên qua trục bánh xe.

    (Danh)
    Vật hình vòng tròn bằng kim loại trang trí vách tường cung thất thời xưa.
    ◇Thôi Quốc Phu
    : Bích đái kim công giai phỉ thúy, Nhất triêu linh lạc biến thành không , (Bạch trữ từ ) Tường thiết vòng vàng đều ngọc biếc, Một hôm rơi rụng hóa thành không.

    (Danh)
    Đèn.
    ◇Liêu trai chí dị : Hốt đổ lang xá, tịnh vô công chúc , (Thanh Nga ) Chợt thấy nhà cửa, không có đèn đuốc gì cả.

    cong, như "cái cong" (vhn)
    cang, như "cang (cái đọi đèn)" (btcn)
    công (btcn)

    Nghĩa của 釭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gāng]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 11
    Hán Việt: GIANG
    đèn dầu。油灯。

    Chữ gần giống với 釭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 釭

    𮣲,

    Chữ gần giống 釭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釭 Tự hình chữ 釭 Tự hình chữ 釭 Tự hình chữ 釭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釭

    cang:cang (cái đọi đèn)
    cong:cái cong
    công: 
    釭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釭 Tìm thêm nội dung cho: 釭