Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钞, chiết tự chữ SAO, SÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钞:
钞 sao, sáo
Đây là các chữ cấu thành từ này: 钞
钞
Biến thể phồn thể: 鈔;
Pinyin: chao1, miao3;
Việt bính: caau1;
钞 sao, sáo
sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)
Pinyin: chao1, miao3;
Việt bính: caau1;
钞 sao, sáo
Nghĩa Trung Việt của từ 钞
Giản thể của chữ 鈔.sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)
Nghĩa của 钞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈔)
[chāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: SAO
1. tiền giấy; giấy bạc。指钞票。
现钞 。
giấy bạc.
2. sao chép。同"抄 1"。
Từ ghép:
钞录 ; 钞票
[chāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: SAO
1. tiền giấy; giấy bạc。指钞票。
现钞 。
giấy bạc.
2. sao chép。同"抄 1"。
Từ ghép:
钞录 ; 钞票
Dị thể chữ 钞
鈔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钞
| sao | 钞: | sao chép, khấu sao (cướp bóc) |

Tìm hình ảnh cho: 钞 Tìm thêm nội dung cho: 钞
