Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 钞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钞, chiết tự chữ SAO, SÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钞:

钞 sao, sáo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钞

Chiết tự chữ sao, sáo bao gồm chữ 金 少 hoặc 钅 少 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钞 cấu thành từ 2 chữ: 金, 少
  • ghim, găm, kim
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • 2. 钞 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 少
  • kim
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • sao, sáo [sao, sáo]

    U+949E, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈔;
    Pinyin: chao1, miao3;
    Việt bính: caau1;

    sao, sáo

    Nghĩa Trung Việt của từ 钞

    Giản thể của chữ .
    sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)

    Nghĩa của 钞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈔)
    [chāo]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 12
    Hán Việt: SAO
    1. tiền giấy; giấy bạc。指钞票。
    现钞 。
    giấy bạc.
    2. sao chép。同"抄 1"。
    Từ ghép:
    钞录 ; 钞票

    Chữ gần giống với 钞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钞

    ,

    Chữ gần giống 钞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钞 Tự hình chữ 钞 Tự hình chữ 钞 Tự hình chữ 钞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钞

    sao:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
    钞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钞 Tìm thêm nội dung cho: 钞