Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锛, chiết tự chữ BÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锛:
锛
Biến thể phồn thể: 錛;
Pinyin: ben1;
Việt bính: ban1;
锛
bôn (gdhn)
Pinyin: ben1;
Việt bính: ban1;
锛
Nghĩa Trung Việt của từ 锛
bôn (gdhn)
Nghĩa của 锛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錛)
[bēn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: BÔN
名
1. cái rìu。 (锛子)削平木料的工具,刃具扁而宽,使用时向下向里用力。
动
2. chặt; đẽo; bửa; chặt bằng rìu。用锛削平木料。
锛木头
chặt củi; đẽo gỗ
[bēn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: BÔN
名
1. cái rìu。 (锛子)削平木料的工具,刃具扁而宽,使用时向下向里用力。
动
2. chặt; đẽo; bửa; chặt bằng rìu。用锛削平木料。
锛木头
chặt củi; đẽo gỗ
Chữ gần giống với 锛:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锛
錛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锛
| bôn | 锛: |

Tìm hình ảnh cho: 锛 Tìm thêm nội dung cho: 锛
