Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 锛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锛, chiết tự chữ BÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锛

Chiết tự chữ bôn bao gồm chữ 金 奔 hoặc 钅 奔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锛 cấu thành từ 2 chữ: 金, 奔
  • ghim, găm, kim
  • bon, buôn, bôn, bốn
  • 2. 锛 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 奔
  • kim
  • bon, buôn, bôn, bốn
  • []

    U+951B, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錛;
    Pinyin: ben1;
    Việt bính: ban1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 锛


    bôn (gdhn)

    Nghĩa của 锛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錛)
    [bēn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: BÔN

    1. cái rìu。 (锛子)削平木料的工具,刃具扁而宽,使用时向下向里用力。

    2. chặt; đẽo; bửa; chặt bằng rìu。用锛削平木料。
    锛木头
    chặt củi; đẽo gỗ

    Chữ gần giống với 锛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锛

    ,

    Chữ gần giống 锛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锛 Tự hình chữ 锛 Tự hình chữ 锛 Tự hình chữ 锛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锛

    bôn: 
    锛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锛 Tìm thêm nội dung cho: 锛