Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鲚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲚, chiết tự chữ TỄ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲚:
鲚
Biến thể phồn thể: 鱭;
Pinyin: ji4;
Việt bính: cai5;
鲚 tễ
tễ, như "tễ (cá cơm đuôi dài)" (gdhn)
Pinyin: ji4;
Việt bính: cai5;
鲚 tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 鲚
Giản thể của chữ 鱭.tễ, như "tễ (cá cơm đuôi dài)" (gdhn)
Nghĩa của 鲚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鱭)
[jì]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: TỄ
cá đuôi phụng。鱼,身体侧扁,长约三四寸,无侧线,头小而尖,尾尖而细。生活在海洋中,春季或初夏到河中产卵。俗称凤尾鱼。
[jì]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: TỄ
cá đuôi phụng。鱼,身体侧扁,长约三四寸,无侧线,头小而尖,尾尖而细。生活在海洋中,春季或初夏到河中产卵。俗称凤尾鱼。
Dị thể chữ 鲚
鱭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲚
| tễ | 鲚: | tễ (cá cơm đuôi dài) |

Tìm hình ảnh cho: 鲚 Tìm thêm nội dung cho: 鲚
