Chữ 齏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齏, chiết tự chữ TÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齏:

齏 tê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齏

Chiết tự chữ bao gồm chữ 亠 丫 刀 □ 丿 丨 二 韭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齏 cấu thành từ 8 chữ: 亠, 丫, 刀, □, 丿, 丨, 二, 韭
  • đầu
  • a, nha
  • dao, đao, đeo
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • nhì, nhị
  • cửu
  • []

    U+9F4F, tổng 23 nét, bộ Tề 齐 [齊]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
    Việt bính: zai1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 齏

    (Danh) Đồ gia vị (gừng, tỏi, ... giã nhỏ).
    ◇Nguyễn Trãi
    : Tê diêm tùy phận an hoành bí (Mạn thành ) Dưa muối tùy phận, yên với cửa ngang và nước suối.

    (Động)
    Đập vụn, vỡ nát.
    ◎Như: tê cốt phấn thân tan xương nát thịt.
    tê, như "tê (nhỏ hạt; gia vị)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 齏:

    ,

    Dị thể chữ 齏

    ,

    Chữ gần giống 齏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齏 Tự hình chữ 齏 Tự hình chữ 齏 Tự hình chữ 齏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 齏

    :tê (nhỏ hạt; gia vị)
    齏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齏 Tìm thêm nội dung cho: 齏