Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 齏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齏, chiết tự chữ TÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齏:
齏
Biến thể giản thể: 齑;
Pinyin: ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
Việt bính: zai1;
齏 tê
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tê diêm tùy phận an hoành bí 齏鹽隨分安衡泌 (Mạn thành 漫成) Dưa muối tùy phận, yên với cửa ngang và nước suối.
(Động) Đập vụn, vỡ nát.
◎Như: tê cốt phấn thân 齏骨粉身 tan xương nát thịt.
tê, như "tê (nhỏ hạt; gia vị)" (gdhn)
Pinyin: ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
Việt bính: zai1;
齏 tê
Nghĩa Trung Việt của từ 齏
(Danh) Đồ gia vị (gừng, tỏi, ... giã nhỏ).◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tê diêm tùy phận an hoành bí 齏鹽隨分安衡泌 (Mạn thành 漫成) Dưa muối tùy phận, yên với cửa ngang và nước suối.
(Động) Đập vụn, vỡ nát.
◎Như: tê cốt phấn thân 齏骨粉身 tan xương nát thịt.
tê, như "tê (nhỏ hạt; gia vị)" (gdhn)
Chữ gần giống với 齏:
齏,Dị thể chữ 齏
齑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齏
| tê | 齏: | tê (nhỏ hạt; gia vị) |

Tìm hình ảnh cho: 齏 Tìm thêm nội dung cho: 齏
