Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: an tĩnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ an tĩnh:
an tĩnh
Bình yên vô sự.
Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tĩnh
| tĩnh | 净: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tĩnh | 凈: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tĩnh | 浄: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tĩnh | 淨: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tĩnh | 靓: | yên tĩnh |
| tĩnh | 靜: | tĩnh điện; tĩnh vật |
| tĩnh | 静: | tĩnh điện; tĩnh vật |
Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Tìm hình ảnh cho: an tĩnh Tìm thêm nội dung cho: an tĩnh
