Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bát, phệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bát, phệ:
Biến thể phồn thể: 鮁;
Pinyin: bo1, ba4;
Việt bính: ;
鲅 bát, phệ
Pinyin: bo1, ba4;
Việt bính: ;
鲅 bát, phệ
Nghĩa Trung Việt của từ 鲅
Giản thể của chữ 鮁.Dị thể chữ 鲅
鮁,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鲅;
Pinyin: bo1, ba4;
Việt bính: bat3 bat6 but3;
鮁 bát, phệ
§ Còn có tên là: mã giao ngư 馬蛟魚, yến ngư 燕魚.
bạt, như "bạt (cá thu)" (gdhn)
Pinyin: bo1, ba4;
Việt bính: bat3 bat6 but3;
鮁 bát, phệ
Nghĩa Trung Việt của từ 鮁
(Danh) Một loài cá biển, mình hình thoi, ăn được, gan lấy làm dầu cá rất tốt.§ Còn có tên là: mã giao ngư 馬蛟魚, yến ngư 燕魚.
bạt, như "bạt (cá thu)" (gdhn)
Nghĩa của 鮁 trong tiếng Trung hiện đại:
[bō]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: BÁT
书
lao nhao (kiểu cá nhảy)。〖鮁鮁〗鱼跳跃的样子。
Số nét: 16
Hán Việt: BÁT
书
lao nhao (kiểu cá nhảy)。〖鮁鮁〗鱼跳跃的样子。
Chữ gần giống với 鮁:
䰿, 䱀, 䱁, 䱂, 䱃, 䱄, 䱅, 䱆, 䱇, 䱈, 䱉, 䲞, 䲟, 鮀, 鮁, 鮃, 鮄, 鮉, 鮋, 鮎, 鮐, 鮑, 鮒, 鮓, 鮗, 鮣, 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,Dị thể chữ 鮁
鲅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phệ
| phệ | 吠: | phệ (sủa): phệ hình phệ thanh (chó theo bầy sủa đổng) |
| phệ | 噬: | phệ (cắn): thôn phệ (nuốt chửng) |
| phệ | 筮: | phệ (bói dịch bằng cỏ thi) |

Tìm hình ảnh cho: bát, phệ Tìm thêm nội dung cho: bát, phệ
