Từ: bộc cốt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bộc cốt:
bộc cốt
Để lộ hài cốt, chết phơi xương. ◇Chiến quốc sách 戰國策:
Khô phúc chiết di, thủ thân phân li, bộc cốt thảo trạch
刳腹折頤, 首身分離, 暴骨草澤 (Tần sách tứ 秦策四) Bụng bị mổ, mép má bị rạch, đầu thân chia lìa, xương phơi ngoài đồng hoang bên chằm nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bộc
| bộc | 仆: | lão bộc; nô bộc |
| bộc | 僕: | lão bộc; nô bộc |
| bộc | 𣅃: | bộc bạch |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
| bộc | 曝: | bộc bạch |
| bộc | 𣾴: | lão bộc; nô bộc |
| bộc | 濮: | |
| bộc | 瀑: | sông ở Hà Bắc (trên Bộc trong dâu) |
| bộc | 纀: | |
| bộc | 釙: | bộc (chất Polonium) |
| bộc | 钋: | bộc (chất Polonium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cốt
| cốt | 傦: | bà cốt, đồng cốt |
| cốt | 榾: | cốt đốt (tên một loại cây) |
| cốt | 汨: | cốt (tiếng chảy ồng ộc) |
| cốt | 滑: | |
| cốt | 蓇: | cốt đột (trái chín thì nứt vỏ tung hột ra) |
| cốt | 餶: | |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| cốt | 鶻: | cổ (chim cổ thư nói tới) |
| cốt | 鹘: | cổ (chim cổ thư nói tới) |

Tìm hình ảnh cho: bộc cốt Tìm thêm nội dung cho: bộc cốt
