Từ: bụi đường xa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bụi đường xa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bụiđườngxa

Dịch bụi đường xa sang tiếng Trung hiện đại:

征尘 《在远行的路途中身上沾染的尘土。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bụi

bụi:bụi bặm; túi bụi
bụi:bụi bặm; túi bụi
bụi𡏧:gió bụi
bụi𣻃:mưa bụi
bụi𣾾:bụi bặm; túi bụi
bụi:bụi rậm
bụi𦹷:bụi cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: đường

đường:đường (tên họ); đường đột
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
đường:đường sá
đường:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
đường:cây hải đường
đường: 
đường:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
đường:ngọt như đường
đường:hung đường (lồng ngực)
đường:đường lang (bọ ngựa)
đường:ngọt như đường
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xa

xa:xa (tên họ)
xa𬧲: 
xa𬚞:từ xa
xa:xa hoa ; xa vọng (quá đáng)
xa:xa nhà
xa𤥭:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
bụi đường xa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bụi đường xa Tìm thêm nội dung cho: bụi đường xa