Từ: bội bạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bội bạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bội • bạn

bội bạn
Làm phản.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Tần Thủy Hoàng tác A Phòng cung nhi ương cập kì tử, thiên hạ bối bạn, nhị thế nhi diệt
秦始皇作阿房宮而殃及其子, 天下背叛, 二世而滅 (Đệ nhất bách ngũ hồi) Tần Thủy Hoàng xây cung A Phòng để tai ương cho con cháu, thiên hạ làm phản, chỉ hai đời là bị diệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: bội

bội佩:bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình)
bội倍:bội số; gấp bội
bội悖:bội bạc; bội ước
bội焙:bội can (hong khô)
bội珮:thứ đeo bên mình (bội đao; bội ngọc)
bội背:bội bạc; bội ước
bội蓓: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạn

bạn伴:bạn bè
bạn叛:bạn nghịch
bạn𠴞:bạn bè
bạn拌:bạn chuỷ (cãi lộn)
bạn柈:bạn bè
bạn畔:lưỡng bạn (mỗi bên)
bạn絆:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)
bạn绊:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)

Gới ý 22 câu đối có chữ bội:

青信來王母歸時環珮冷,玉簫聲斷秦娥去後鳳樓空

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

bội bạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bội bạn Tìm thêm nội dung cho: bội bạn