Từ: cán, giản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cán, giản:

裥 cán, giản襇 cán, giản

Đây là các chữ cấu thành từ này: cán,giản

cán, giản [cán, giản]

U+88E5, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 襉;
Pinyin: jian3;
Việt bính: ;

cán, giản

Nghĩa Trung Việt của từ 裥

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 裥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (襇)
[jiǎn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: KIỂN

nếp nhăn; nếp gấp (quần áo)。衣服上打的褶子。

Chữ gần giống với 裥:

, , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

Dị thể chữ 裥

,

Chữ gần giống 裥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裥 Tự hình chữ 裥 Tự hình chữ 裥 Tự hình chữ 裥

cán, giản [cán, giản]

U+8947, tổng 17 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2 gaan3;

cán, giản

Nghĩa Trung Việt của từ 襇

(Danh) Nếp gấp trên áo quần.
§ Cũng đọc là giản.

Chữ gần giống với 襇:

, , , , , , , , , 𧝓, 𧝞, 𧝦, 𧝧, 𧝨, 𧝩,

Dị thể chữ 襇

, ,

Chữ gần giống 襇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襇 Tự hình chữ 襇 Tự hình chữ 襇 Tự hình chữ 襇

Nghĩa chữ nôm của chữ: giản

giản:giản dị, đơn giản
giản: 
giản:giản tuyển (lựa chọn)
giản:giản tuyển (lựa chọn)
giản:thỉnh giản (thiếp mời)
giản: 
giản:giản (khe giữa núi)
giản:giản dị, đơn giản
giản:giản dị, đơn giản
giản𥳑:giản dị, đơn giản
cán, giản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cán, giản Tìm thêm nội dung cho: cán, giản