Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cán, giản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cán, giản:
Biến thể phồn thể: 襉;
Pinyin: jian3;
Việt bính: ;
裥 cán, giản
Pinyin: jian3;
Việt bính: ;
裥 cán, giản
Nghĩa Trung Việt của từ 裥
Giản thể của chữ 襇.Nghĩa của 裥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (襇)
[jiǎn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: KIỂN
方
nếp nhăn; nếp gấp (quần áo)。衣服上打的褶子。
[jiǎn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: KIỂN
方
nếp nhăn; nếp gấp (quần áo)。衣服上打的褶子。
Dị thể chữ 裥
襇,
Tự hình:

Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2 gaan3;
襇 cán, giản
Nghĩa Trung Việt của từ 襇
(Danh) Nếp gấp trên áo quần.§ Cũng đọc là giản.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: giản
| giản | 但: | giản dị, đơn giản |
| giản | 劗: | |
| giản | 拣: | giản tuyển (lựa chọn) |
| giản | 揀: | giản tuyển (lựa chọn) |
| giản | 柬: | thỉnh giản (thiếp mời) |
| giản | 橺: | |
| giản | 澗: | giản (khe giữa núi) |
| giản | 简: | giản dị, đơn giản |
| giản | 簡: | giản dị, đơn giản |
| giản | 𥳑: | giản dị, đơn giản |

Tìm hình ảnh cho: cán, giản Tìm thêm nội dung cho: cán, giản
