Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cù nhầy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cù nhầy:
Dịch cù nhầy sang tiếng Trung hiện đại:
支桩; 延搁; 支吾; 搪塞; 一缓再缓; 拖拖拉拉。Nghĩa chữ nôm của chữ: cù
| cù | 劬: | cần cù; đức cù lao |
| cù | 岣: | hòn cù lao |
| cù | 枸: | đèn cù |
| cù | 樛: | cây cù mộc (cây si) |
| cù | 氍: | cù (thảm lông cừu) |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cù | 癯: | cù thanh (mảnh mai) |
| cù | 瞿: | cù (mắt sáng như mắt chim ưng) |
| cù | 臞: | cù sấu (gầy gò) |
| cù | 虬: | |
| cù | 虮: | cù lét; cù rù |
| cù | 蠷: | cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít) |
| cù | 蠼: | cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít) |
| cù | 衢: | cù lét; cù rù |
| cù | 鴝: | cù dục (chim sáo) |
| cù | 鸲: | cù dục (chim sáo) |
| cù | 鼩: | cù (chuột hay bắt sâu bọ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhầy
| nhầy | 𠱌: | nhầy nhụa |
| nhầy | 徍: | bầy nhầy |
| nhầy | 涯: | nhầy nhụa |
| nhầy | 街: |
Gới ý 25 câu đối có chữ cù:

Tìm hình ảnh cho: cù nhầy Tìm thêm nội dung cho: cù nhầy
