Từ: cù nhầy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cù nhầy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhầy

Dịch cù nhầy sang tiếng Trung hiện đại:

支桩; 延搁; 支吾; 搪塞; 一缓再缓; 拖拖拉拉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cù

:cần cù; đức cù lao
:hòn cù lao
:đèn cù
:cây cù mộc (cây si)
:cù (thảm lông cừu)
:cù lét; cù rù
:cù thanh (mảnh mai)
:cù (mắt sáng như mắt chim ưng)
:cù sấu (gầy gò)
: 
:cù lét; cù rù
:cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)
:cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)
:cù lét; cù rù
:cù dục (chim sáo)
:cù dục (chim sáo)
:cù (chuột hay bắt sâu bọ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhầy

nhầy𠱌:nhầy nhụa
nhầy:bầy nhầy
nhầy:nhầy nhụa
nhầy: 

Gới ý 25 câu đối có chữ cù:

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

cù nhầy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cù nhầy Tìm thêm nội dung cho: cù nhầy