Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cảm ơn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảm ơn:
Dịch cảm ơn sang tiếng Trung hiện đại:
拜谢 《行礼表示感谢。》称谢; 道谢 《用言语表示感谢。》道乏; 道劳 《因为别人为自己出力而向人慰问, 表示感谢。》
anh giúp đỡ anh ấy nhiều, anh ấy phải đích thân đến cảm ơn anh.
你帮了他大忙了, 他要亲自来给你道乏呢。 多谢 《客套话, 表示感谢。》
感; 感恩 《对别人所给的帮助表示感激。》
mong gởi cho sớm thì rất cảm ơn.
请早日寄下为感。
cảm ơn không hết
感恩不尽。
cảm ơn và tìm cách báo đáp; đội ơn báo đáp.
感恩图报。
nhiều lần cảm ơn; vô cùng cảm ơn.
再三感谢。
tôi rất cảm ơn sự nhiệt tình giúp đỡ của anh ấy.
我很感谢他的热情帮助。
感激 《因对方的好意或帮助而对他产生好感。》
感谢; 谢 《感激或用言语行动表示感激。》
nói lời cảm ơn.
道谢。
việc nhỏ mà không cần phải cảm ơn
这点儿小事不用谢 了。
谢谢 《对别人的好意表示感谢。》
知情 《对别人善意行动的情谊表示感激。》
anh lo lắng cho anh ấy, anh ấy rất cảm ơn anh.
你为他操心, 他会知你的情的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cảm | 敢: | cảm phiền, cảm ơn |
| cảm | 橄: | cảm cầu (trái ô-liu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ơn
| ơn | 恩: | làm ơn |
Gới ý 17 câu đối có chữ cảm:

Tìm hình ảnh cho: cảm ơn Tìm thêm nội dung cho: cảm ơn
