Cao su chống va đập cửa

Từ: cầu trục 2 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cầu trục 2:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cầutrục2

Dịch cầu trục 2 sang tiếng Trung hiện đại:

桥式起重机

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu:nhịp cầu
cầu:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu:đá cầu
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu:hồ cầu (áo da thú)
cầu:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trục

trục:trụ (máy cán)
trục:trục lỗ (đầu và cuối thuyền)
trục:trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục
trục:trục xe
trục:trục xe
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Gới ý 21 câu đối có chữ cầu:

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

cầu trục 2 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cầu trục 2 Tìm thêm nội dung cho: cầu trục 2