Từ: củ cải đường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ củ cải đường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: củ • cải • đường

Dịch củ cải đường sang tiếng Trung hiện đại:

菾; 菾菜; 糖萝卜; 甜菜 《二年生草本植物, 根肥大, 叶子丛生, 有长柄, 总状花序, 花小, 绿色。根含有糖质, 是制糖的主要原料之一。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: củ

củ榘:củ khoai; quy củ
củ𬄃:củ khoai; quy củ
củ矩:củ khoai; quy củ
củ糾:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)
củ纠:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)
củ赳:củ khoai; quy củ
củ踽:củ củ độc hành (bước đi một mình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cải

cải𪥞:(To, lớn.)
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
cải𣒵:cây cải
cải𦀻:rụng cải rơi kim
cải𦰦:rau cải, bắp cải

Nghĩa chữ nôm của chữ: đường

đường唐:đường (tên họ); đường đột
đường堂:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
đường塘:đường sá
đường搪:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
đường棠:cây hải đường
đường榶: 
đường溏:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
đường糖:ngọt như đường
đường膛:hung đường (lồng ngực)
đường螳:đường lang (bọ ngựa)
đường醣:ngọt như đường
đường鏜:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường镗:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường饧:đường (kẹo bằng mậm cây)
đường餳:đường (kẹo bằng mậm cây)
củ cải đường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: củ cải đường Tìm thêm nội dung cho: củ cải đường