Từ: cử đầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cử đầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cử • đầu

cử đầu
Ngẩng đầu lên. ◇Lí Bạch 李白:
Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương
舉頭望明月, 低頭思故鄉 (Tĩnh dạ tứ 靜夜思) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: cử

cử举:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cử𱑏:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cử擧:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cử枸:cử (chanh da vàng)
cử椐: 
cử榉: 
cử舉:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu亠:đầu (bộ gốc)
đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu姚:cô đầu (con hát)
đầu投:đầu hàng; đầu quân
đầu㪗:đầu (mở gói bọc)
đầu頭:trên đầu
đầu骰:đầu từ (con xúc xắc)

Gới ý 35 câu đối có chữ cử:

飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

cử đầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cử đầu Tìm thêm nội dung cho: cử đầu