Cao su chống va đập cửa

Từ: cựu văn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cựu văn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cựuvăn

cựu văn
Điển tịch có từ xưa.Sự việc đã xảy ra trong xã hội ngày trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: cựu

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: văn

văn:văn chương
văn: 
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)
văn:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)
văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
văn:văn (mây có vân)

Gới ý 15 câu đối có chữ cựu:

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

cựu văn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cựu văn Tìm thêm nội dung cho: cựu văn