Từ: tiện nghi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiện nghi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiệnnghi

tiện nghi
Thuận tiện.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Bả na đại đoàn viên trác tử phóng tại đương trung, tửu thái đô phóng trước, dã bất tất câu định tọa vị, hữu ái cật đích khứ cật, đại gia tán tọa, khởi bất tiện nghi
中, 著, 位, , , 便 (Đệ tam thập bát hồi) Cứ để cái bàn to kia ở giữa, đem bày tất cả rượu và món ăn ra đấy, không phải xếp đặt chỗ ngồi, ai thích ăn gì đến đấy mà ăn, rồi lại đi ra ngồi chỗ khác, như thế chẳng tiện hay sao.Có lợi ích cho sự vật nào đó.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tất định thị ngoại đầu khứ điệu hạ lai, bất phòng bị nhân giản liễu khứ, đảo tiện nghi tha
來, , 便他 (Đệ nhị thập nhất hồi) Chắc là khi đi ra ngoài đánh rơi (hạt trân châu), không để ý bị người ta lượm lấy rồi, cũng là may mắn cho người đó thôi.Giá rẻ, giá thấp.
◎Như:
giá kiện y phục chân tiện nghi
便 bộ quần áo này giá rẻ thật.Thích hợp.Thượng phong, ưu thế.
◇Đông Chu liệt quốc chí 志:
Tề binh thập phần phấn dũng, Ngô binh tiệm tiệm thất liễu tiện nghi
勇, 便 (Đệ bát nhị hồi) Quân Tề hết sức phấn khởi, quân Ngô dần dần mất ưu thế.

Nghĩa tiện nghi trong tiếng Việt:

["- I. dt. Các thứ trang bị trong nhà phục vụ cho sinh hoạt hàng ngày: nhà đầy đủ tiện nghi. II. tt. Thích hợp và tiện lợi cho việc sinh hoạt vật chất hàng ngày: Các thứ đồ dùng vừa đẹp vừa tiện nghi."]

Dịch tiện nghi sang tiếng Trung hiện đại:

便宜 《方便合适; 便利。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiện

tiện便:tiện lợi
tiện:tiện tròn
tiện:tiện nghi; hà tiện
tiện:tiện nghi; hà tiện
tiện:bần tiện
tiện:bần tiện
tiện:tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)
tiện:tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghi

nghi:nghi thức
nghi:nghi thức
nghi:thích nghi
nghi𡹠:nghi ngút
nghi:nghi ngờ
nghi𲊀:nghi ngút
nghi:nghi ngút
tiện nghi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiện nghi Tìm thêm nội dung cho: tiện nghi