Từ: chuyện bi thương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyện bi thương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuyệnbithương

Dịch chuyện bi thương sang tiếng Trung hiện đại:

惨剧 《指惨痛的事情。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện

chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
chuyện𡀯:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: bi

bi:bi tửu (rượu bia)
bi:bi ai
bi: 
bi:(bia)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thương

thương:thương (kho)
thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
thương:thương (kho)
thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
thương:thương (lạnh)
thương:thương thuyết
thương:thương (hơi đất ẩm)
thương:thương cảm ; nhà thương
thương:thương cảm; nhà thương
thương:thương (tường xây)
thương:thương (tường xây)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thương:thương (cái bú cây vuông)
thương:ngọn thương
thương:ngọn thương
thương:thương (chết non)
thương:thương (chết non)
thương:tang thương
thương:tang thương
thương: 
thương:thương (tiếng ngọc va nhau)
thương:thương (tiếng ngọc va nhau)
thương:xem dương
thương:thương (khoang thuyền)
thương:thương (khoang thuyền)
thương:thương (màu lam, lục thẫm)
thương:thương (màu lam, lục thẫm)
thương:thương (chén để uống rượu)
thương:thương (chén để uống rượu)
thương:cái thương
thương:cây thương
thương:thương (một loại hoàng anh)
thương:thương (một loại hoàng anh)
chuyện bi thương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuyện bi thương Tìm thêm nội dung cho: chuyện bi thương