Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ hích:
Biến thể phồn thể: 覡;
Pinyin: xi2;
Việt bính: hat6;
觋 hích
hích, như "hích (thầy cũng, thầy pháp, ông đồng)" (gdhn)
Pinyin: xi2;
Việt bính: hat6;
觋 hích
Nghĩa Trung Việt của từ 觋
Giản thể của chữ 覡.hích, như "hích (thầy cũng, thầy pháp, ông đồng)" (gdhn)
Nghĩa của 觋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (覡)
[xí]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 14
Hán Việt: HỊCH
名
thầy mo; thầy cúng; phù thuỷ。男巫师。
[xí]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 14
Hán Việt: HỊCH
名
thầy mo; thầy cúng; phù thuỷ。男巫师。
Chữ gần giống với 觋:
觋,Dị thể chữ 觋
覡,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 觋;
Pinyin: xi2;
Việt bính: hat6;
覡 hích
◇Thuyết văn giải tự 說文解字: Năng trai túc sự thần minh giả, tại nam viết hích, tại nữ viết vu 能齋肅事神明者, 在男曰覡, 在女曰巫 Biết giữ mình trong sạch thờ cúng thần minh, đàn ông gọi là hích, đàn bà gọi là vu.
hích, như "hích (thầy cũng, thầy pháp, ông đồng)" (gdhn)
Pinyin: xi2;
Việt bính: hat6;
覡 hích
Nghĩa Trung Việt của từ 覡
(Danh) Thầy cúng, ông đồng.◇Thuyết văn giải tự 說文解字: Năng trai túc sự thần minh giả, tại nam viết hích, tại nữ viết vu 能齋肅事神明者, 在男曰覡, 在女曰巫 Biết giữ mình trong sạch thờ cúng thần minh, đàn ông gọi là hích, đàn bà gọi là vu.
hích, như "hích (thầy cũng, thầy pháp, ông đồng)" (gdhn)
Dị thể chữ 覡
觋,
Tự hình:

Dịch hích sang tiếng Trung hiện đại:
撞击 《运动着的物体跟别的物体猛然碰上。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hích
| hích | 觋: | hích (thầy cũng, thầy pháp, ông đồng) |
| hích | 覡: | hích (thầy cũng, thầy pháp, ông đồng) |
| hích | 赫: | hích nhau |

Tìm hình ảnh cho: hích Tìm thêm nội dung cho: hích
