Từ: hích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ hích:

觋 hích覡 hích

Đây là các chữ cấu thành từ này: hích

hích [hích]

U+89CB, tổng 11 nét, bộ Kiến 见 [見]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 覡;
Pinyin: xi2;
Việt bính: hat6;

hích

Nghĩa Trung Việt của từ 觋

Giản thể của chữ .
hích, như "hích (thầy cũng, thầy pháp, ông đồng)" (gdhn)

Nghĩa của 觋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (覡)
[xí]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 14
Hán Việt: HỊCH

thầy mo; thầy cúng; phù thuỷ。男巫师。

Chữ gần giống với 觋:

,

Dị thể chữ 觋

,

Chữ gần giống 觋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觋 Tự hình chữ 觋 Tự hình chữ 觋 Tự hình chữ 觋

hích [hích]

U+89A1, tổng 14 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xi2;
Việt bính: hat6;

hích

Nghĩa Trung Việt của từ 覡

(Danh) Thầy cúng, ông đồng.
◇Thuyết văn giải tự
: Năng trai túc sự thần minh giả, tại nam viết hích, tại nữ viết vu , , Biết giữ mình trong sạch thờ cúng thần minh, đàn ông gọi là hích, đàn bà gọi là vu.
hích, như "hích (thầy cũng, thầy pháp, ông đồng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 覡:

, , , 𧡊,

Dị thể chữ 覡

,

Chữ gần giống 覡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覡 Tự hình chữ 覡 Tự hình chữ 覡 Tự hình chữ 覡

Dịch hích sang tiếng Trung hiện đại:

撞击 《运动着的物体跟别的物体猛然碰上。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hích

hích:hích (thầy cũng, thầy pháp, ông đồng)
hích:hích (thầy cũng, thầy pháp, ông đồng)
hích:hích nhau
hích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hích Tìm thêm nội dung cho: hích