Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+6C47, tổng 5 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 匯彙;
Pinyin: hui4;
Việt bính: wui6;
汇 hối, vị, vựng
hối, như "hối đoái" (gdhn)
vị, như "tự vị" (gdhn)
Pinyin: hui4;
Việt bính: wui6;
汇 hối, vị, vựng
Nghĩa Trung Việt của từ 汇
Như chữ hối 匯.Giản thể của chữ 匯.Giản thể của chữ 彙.hối, như "hối đoái" (gdhn)
vị, như "tự vị" (gdhn)
Nghĩa của 汇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (匯、滙)
[huì]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 6
Hán Việt: HỐI
1. hợp thành; hội tụ; tụ hội; hợp lại。汇合。
百川所汇。
nơi trăm sông hội tụ
汇成巨流。
hợp thành dòng lớn
2. tụ tập; tụ họp。聚集;聚合。
汇报
hội báo
汇印成书
tập họp lại in thành sách
3. tụ họp mà thành; họp; hội。聚集而成的东西。
词汇
từ vựng; từ hội
总汇
tổng hợp
4. chuyển tiền (qua bưu điện, ngân hàng.)。通过邮电局、银行等把甲地款项划拨到乙地。
电汇
chuyển tiền bằng điện tín.
汇款
gửi tiền; chuyển tiền.
汇给他一笔路费。
gửi cho nó tiền đi đường.
5. ngoại hối。指外汇。
换汇
đổi tiền
Từ ghép:
汇报 ; 汇编 ; 汇兑 ; 汇费 ; 汇合 ; 汇集 ; 汇价 ; 汇聚 ; 汇款 ; 汇流 ; 汇拢 ; 汇率 ; 汇票 ; 汇水 ; 汇演 ; 汇展 ; 汇总
[huì]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 6
Hán Việt: HỐI
1. hợp thành; hội tụ; tụ hội; hợp lại。汇合。
百川所汇。
nơi trăm sông hội tụ
汇成巨流。
hợp thành dòng lớn
2. tụ tập; tụ họp。聚集;聚合。
汇报
hội báo
汇印成书
tập họp lại in thành sách
3. tụ họp mà thành; họp; hội。聚集而成的东西。
词汇
từ vựng; từ hội
总汇
tổng hợp
4. chuyển tiền (qua bưu điện, ngân hàng.)。通过邮电局、银行等把甲地款项划拨到乙地。
电汇
chuyển tiền bằng điện tín.
汇款
gửi tiền; chuyển tiền.
汇给他一笔路费。
gửi cho nó tiền đi đường.
5. ngoại hối。指外汇。
换汇
đổi tiền
Từ ghép:
汇报 ; 汇编 ; 汇兑 ; 汇费 ; 汇合 ; 汇集 ; 汇价 ; 汇聚 ; 汇款 ; 汇流 ; 汇拢 ; 汇率 ; 汇票 ; 汇水 ; 汇演 ; 汇展 ; 汇总
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: vựng
| vựng | 彙: | vựng tập (sưu tập) |
| vựng | 晕: | vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng) |
| vựng | 暈: | vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng) |

Tìm hình ảnh cho: hối, vị, vựng Tìm thêm nội dung cho: hối, vị, vựng
