Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hiền, huyền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hiền, huyền:

痃 hiền, huyền

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiền,huyền

hiền, huyền [hiền, huyền]

U+75C3, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian2, xuan2;
Việt bính: jin4 jyun4;

hiền, huyền

Nghĩa Trung Việt của từ 痃

(Danh) Hoành hiền bệnh có hạch sưng nóng ở bẹn (biến chứng của bệnh hạ cam ).
§ cũng đọc là huyền.
huyền, như "huyền (hạch ở bẹn)" (gdhn)

Nghĩa của 痃 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuán]Bộ: 疒- Nạch
Số nét: 10
Hán Việt:
sưng bạch hạch。横痃:由下疳引的腹股沟淋巴结肿胀、发炎的症状。

Chữ gần giống với 痃:

, , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

Chữ gần giống 痃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痃 Tự hình chữ 痃 Tự hình chữ 痃 Tự hình chữ 痃

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyền

huyền:đàn huyền cầm
huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)
huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)
huyền:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại
huyền:huyền (hạch ở bẹn)
huyền:tục huyền (lấy vợ lại sau khi vợ trước chết)
huyền:hữu huyền (mạn thuyền)
hiền, huyền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiền, huyền Tìm thêm nội dung cho: hiền, huyền