Từ: ký hiệu tên riêng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ký hiệu tên riêng:
Dịch ký hiệu tên riêng sang tiếng Trung hiện đại:
专名号 《标点符号(--), 用在横行文字的底下或竖行文字的旁边, 表示人名、地名、机关团体名之类。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: ký
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| ký | 彑: | bộ ký |
| ký | 記: | du ký, nhật ký |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu
| hiệu | 傚: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 効: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 𰕊: | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | : | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | 斅: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 校: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 皎: | huy hiệụ phù hiệu |
| hiệu | 號: | hiệu thuốc; hiệu lệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tên
| tên | : | |
| tên | 𠸜: | tên gọi |
| tên | 𠸛: | tên tuổi, tên họ |
| tên | 𢏡: | cung tên |
| tên | 𥏍: | tên tuổi |
| tên | 𥏌: | mũi tên |
| tên | 𥏋: | mũi tên |
| tên | : | |
| tên | 研: | |
| tên | 𰨥: | mũi tên |
| tên | 筅: | mũi tên |
| tên | 箭: | mũi tên |
| tên | 𬕰: | mũi tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: riêng
| riêng | 𫨫: | riêng rẽ |
| riêng | 盈: | riêng rẽ |
| riêng | 𥢅: | riêng tây |
| riêng | 𥢆: | riêng tây |
| riêng | 𫁅: | riêng rẽ |
| riêng | 貞: | riêng rẽ |
Gới ý 15 câu đối có chữ ký:
萱花既隕山河黯,椿樹旋枯日月昏
Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn
Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen