Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ji4, chi4, zhi4;
Việt bính: kai3 zai3;
瘈 khế, xiết
Nghĩa Trung Việt của từ 瘈
(Danh) Chó dại.(Tính) Rồ dại.Một âm là xiết.
(Danh) Xiết túng 瘈瘲: xem túng 瘲.
khế, như "khế (bệnh phong cuồng giẫy giụa)" (gdhn)
xiết, như "xiết túng (bệnh co gân)" (gdhn)
Nghĩa của 瘈 trong tiếng Trung hiện đại:
[chì]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: XẾ
chứng co giật; động kinh。"瘈疭"同"瘛疭"(chìzòng)。
[zhì]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: KẾ, CHẾ
书
dại; điên cuồng; điên loạn。疯狂。
Số nét: 14
Hán Việt: XẾ
chứng co giật; động kinh。"瘈疭"同"瘛疭"(chìzòng)。
[zhì]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: KẾ, CHẾ
书
dại; điên cuồng; điên loạn。疯狂。
Chữ gần giống với 瘈:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: xiết
| xiết | 制: | xiết bao |
| xiết | 折: | chảy xiết; xiết dây; xiết nợ |
| xiết | 掣: | xiết bao |
| xiết | 瘈: | xiết túng (bệnh co gân) |
| xiết | 瘛: | xiết túng (bệnh co gân) |

Tìm hình ảnh cho: khế, xiết Tìm thêm nội dung cho: khế, xiết
