Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khuých có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khuých:
Biến thể phồn thể: 闃;
Pinyin: qu4;
Việt bính: gwik1;
阒 khuých
khuất, như "khuất bóng; khuất gió; khuất mắt" (gdhn)
Pinyin: qu4;
Việt bính: gwik1;
阒 khuých
Nghĩa Trung Việt của từ 阒
Giản thể của chữ 闃.khuất, như "khuất bóng; khuất gió; khuất mắt" (gdhn)
Nghĩa của 阒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閴)
[qù]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: KHUẤT
yên lặng; yên tĩnh。形容没有声音。
阒寂。
yên ắng.
阒无一人。
vắng vẻ không một bóng người.
Từ ghép:
阒然
[qù]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: KHUẤT
yên lặng; yên tĩnh。形容没有声音。
阒寂。
yên ắng.
阒无一人。
vắng vẻ không một bóng người.
Từ ghép:
阒然
Dị thể chữ 阒
闃,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: khuých Tìm thêm nội dung cho: khuých

