Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khu công nghiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khu công nghiệp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khucôngnghiệp

Dịch khu công nghiệp sang tiếng Trung hiện đại:

工业区 《远离城市中心、规划为工商企业专用的地区。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khu

khu:khu vực
khu:khu vực
khu󰁫: 
khu:kì khu (đường núi quanh co)
khu:kì khu (đường núi quanh co)
khu:khu y (vén gọn)
khu:khu y (vén gọn)
khu:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)
khu:khu (xem Xu)
khu:khu (xem Xu)
khu:khu lâu (nhìn trừng trừng)
khu:khu lâu (nhìn trừng trừng)
khu𦟏:khu (mông đít)
khu:khu can (thân người)
khu:khu can (thân người)
khu:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)
khu:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệp

nghiệp:sự nghiệp
nghiệp:sự nghiệp
khu công nghiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khu công nghiệp Tìm thêm nội dung cho: khu công nghiệp