Từ: lánh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lánh:

另 lánh

Đây là các chữ cấu thành từ này: lánh

lánh [lánh]

U+53E6, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling4, dao1;
Việt bính: ling6
1. [孤另] cô lánh;

lánh

Nghĩa Trung Việt của từ 另

(Phó) Riêng, khác.
◎Như: lánh phong
gói riêng, lánh hữu nhậm vụ có nhiệm vụ khác.

lánh, như "xa lánh" (vhn)
lính, như "lính quýnh" (btcn)
liếng, như "vốn liếng" (btcn)
tránh, như "tránh né" (btcn)

Nghĩa của 另 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: LÁNH
ngoài; khác。另外。
另选。
bầu lại.
另议。
bàn lại.
另有任务。
có nhiệm vụ khác.
另一回事。
một việc khác.
走了另一条路。
đi con đường khác.
Từ ghép:
另案 ; 另册 ; 另起炉灶 ; 另外 ; 另行 ; 另眼相看

Chữ gần giống với 另:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Chữ gần giống 另

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 另 Tự hình chữ 另 Tự hình chữ 另 Tự hình chữ 另

Dịch lánh sang tiếng Trung hiện đại:

溜边 《比喻遇事躲在一旁, 不参与。》
闪避; 闪 《迅速侧转身子向旁边躲避。》
闪躲 《躲闪; 躲避。》
光亮 《明亮。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lánh

lánh:lánh nạn; lấp lánh
lánh𪡎:lánh nạn; lấp lánh
lánh:xa lánh
lánh𪸝:lấp lánh
lánh𨀌:lánh nạn
lánh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lánh Tìm thêm nội dung cho: lánh