Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lánh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lánh:
Pinyin: ling4, dao1;
Việt bính: ling6
1. [孤另] cô lánh;
另 lánh
Nghĩa Trung Việt của từ 另
(Phó) Riêng, khác.◎Như: lánh phong 另封 gói riêng, lánh hữu nhậm vụ 另有任務 có nhiệm vụ khác.
lánh, như "xa lánh" (vhn)
lính, như "lính quýnh" (btcn)
liếng, như "vốn liếng" (btcn)
tránh, như "tránh né" (btcn)
Nghĩa của 另 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: LÁNH
ngoài; khác。另外。
另选。
bầu lại.
另议。
bàn lại.
另有任务。
có nhiệm vụ khác.
另一回事。
một việc khác.
走了另一条路。
đi con đường khác.
Từ ghép:
另案 ; 另册 ; 另起炉灶 ; 另外 ; 另行 ; 另眼相看
Số nét: 5
Hán Việt: LÁNH
ngoài; khác。另外。
另选。
bầu lại.
另议。
bàn lại.
另有任务。
có nhiệm vụ khác.
另一回事。
một việc khác.
走了另一条路。
đi con đường khác.
Từ ghép:
另案 ; 另册 ; 另起炉灶 ; 另外 ; 另行 ; 另眼相看
Chữ gần giống với 另:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Dịch lánh sang tiếng Trung hiện đại:
溜边 《比喻遇事躲在一旁, 不参与。》闪避; 闪 《迅速侧转身子向旁边躲避。》
闪躲 《躲闪; 躲避。》
光亮 《明亮。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lánh
| lánh | 伶: | lánh nạn; lấp lánh |
| lánh | 𪡎: | lánh nạn; lấp lánh |
| lánh | 另: | xa lánh |
| lánh | 𪸝: | lấp lánh |
| lánh | 𨀌: | lánh nạn |

Tìm hình ảnh cho: lánh Tìm thêm nội dung cho: lánh
