Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lĩnh thổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lĩnh thổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lĩnhthổ

Dịch lĩnh thổ sang tiếng Trung hiện đại:

lãnh thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: lĩnh

lĩnh:Lồng lĩnh (tên ngọn núi)
lĩnh:liều lĩnh
lĩnh𦆺:vải lĩnh, quần lĩnh
lĩnh:nhận lĩnh
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: thổ

thổ:thổ tả
thổ:thuế điền thổ
thổ:thổ (chất Thorium)
thổ:thổ (chất Thorium)

Gới ý 15 câu đối có chữ lĩnh:

Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

椿

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

lĩnh thổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lĩnh thổ Tìm thêm nội dung cho: lĩnh thổ