Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lati mèn thanh gỗ mỏng để lát trần nhà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lati mèn thanh gỗ mỏng để lát trần nhà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: latimènthanhgỗmỏngđểláttrầnnhà

Dịch lati mèn thanh gỗ mỏng để lát trần nhà sang tiếng Trung hiện đại:

板条Bǎn tiáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: mèn

mèn𧓭:con dế mèn
mèn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thanh

thanh:thanh (nhà vệ sinh)
thanh:thanh danh; phát thanh
thanh:thanh thiên
thanh:thanh (hoá chất)
thanh:thanh vắng
thanh:thanh danh; phát thanh
thanh:thanh (xum xuê; củ cải trắng)
thanh:thanh đình (con chuồn chuồn)
thanh:thanh gươm
thanh:thanh la (nhạc khí bằng đồng)
thanh:thanh xuân, thanh niên
thanh:thanh (cá thu)
thanh:thanh (cá thu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: gỗ

gỗ:kéo gỗ
gỗ:cây gỗ
gỗ:cây gỗ
gỗ:cây gỗ
gỗ:cây gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỏng

mỏng𤘂:mỏng manh
mỏng𤘁:mỏng dày
mỏng𤺯:phận mỏng
mỏng:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: để

để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để: 
để:dương để (sừng)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để󰐆:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để:để (húc, chạm nhau)
để:để huỷ (bôi xấu)
để:để huỷ (bôi xấu)
để:quan để (dinh quan ngày xưa)
để:để cốt (xương mông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lát

lát𣋩:một lát
lát𬅀:gỗ lát
lát󰎵:một lát
lát:một lát
lát:một lát

Nghĩa chữ nôm của chữ: trần

trần:trần tục
trần:trần tục
trần:trần trụi
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà

nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
lati mèn thanh gỗ mỏng để lát trần nhà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lati mèn thanh gỗ mỏng để lát trần nhà Tìm thêm nội dung cho: lati mèn thanh gỗ mỏng để lát trần nhà