Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+739F, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: min2, wen2;
Việt bính: man4;
玟 mân, văn
Nghĩa Trung Việt của từ 玟
(Danh) Một thứ đá đẹp.§ Cũng như mân 珉.Một âm là văn.
(Danh) Vân của ngọc.
mai, như "mai côi (ngọc đỏ); hoa mai côi" (gdhn)
mân, như "mân côi (mai côi: ngọc đỏ)" (gdhn)
Dị thể chữ 玟
玫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: văn
| văn | 文: | văn chương |
| văn | 炆: | |
| văn | 紋: | văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân) |
| văn | 纹: | văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân) |
| văn | 聞: | kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi) |
| văn | 蚊: | văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi) |
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |
| văn | 雯: | văn (mây có vân) |

Tìm hình ảnh cho: mân, văn Tìm thêm nội dung cho: mân, văn
