Từ: mân, văn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mân, văn:

玟 mân, văn

Đây là các chữ cấu thành từ này: mân,văn

mân, văn [mân, văn]

U+739F, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: min2, wen2;
Việt bính: man4;

mân, văn

Nghĩa Trung Việt của từ 玟

(Danh) Một thứ đá đẹp.
§ Cũng như mân
.Một âm là văn.

(Danh)
Vân của ngọc.

mai, như "mai côi (ngọc đỏ); hoa mai côi" (gdhn)
mân, như "mân côi (mai côi: ngọc đỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 玟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

Dị thể chữ 玟

,

Chữ gần giống 玟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 玟 Tự hình chữ 玟 Tự hình chữ 玟 Tự hình chữ 玟

Nghĩa chữ nôm của chữ: văn

văn:văn chương
văn: 
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)
văn:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)
văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
văn:văn (mây có vân)
mân, văn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mân, văn Tìm thêm nội dung cho: mân, văn