Từ: ngưng trang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngưng trang:
ngưng trang
Trang điểm thật công phu, lộng lẫy.
◇Vương Xương Linh 王昌齡:
Khuê trung thiếu phụ bất tri sầu, Xuân nhật ngưng trang thướng thúy lâu
閨中少婦不知愁, 春日凝妝上翠樓 (Khuê oán 閨怨) Trong phòng khuê, người thiếu phụ chưa từng biết sầu, Ngày xuân, trang điểm lộng lẫy, bước lên lầu biếc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngưng
| ngưng | 𱐁: | ngưng đọng |
| ngưng | 凝: | ngưng đọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trang
| trang | 妆: | trang điểm, trang sức |
| trang | 妝: | trang điểm, trang sức |
| trang | 庄: | một trang tài tử |
| trang | 張: | một trang sách |
| trang | 桩: | trang (cái cọc) |
| trang | 榔: | trang (cái cọc) |
| trang | 樁: | trang (cái cọc) |
| trang | 粧: | trang điểm, trang sức |
| trang | 荘: | trang trọng; khang trang |
| trang | 莊: | trang trọng; khang trang |
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
| trang | 裝: | quân trang, trang sức |
Gới ý 15 câu đối có chữ ngưng:

Tìm hình ảnh cho: ngưng trang Tìm thêm nội dung cho: ngưng trang
