Từ: sưu tra có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sưu tra:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sưutra

Dịch sưu tra sang tiếng Trung hiện đại:

搜查Sōuchá

Nghĩa chữ nôm của chữ: sưu

sưu:sưu (tiếng động khi có vật xẹt qua)
sưu:sưu (dấu diếm)
sưu:sưu tầm
sưu:sưu (đái): sưu huyết (đái ra máu)
sưu:sưu (bệnh mới khỏi)
sưu:sưu (chiếc thuyền)
sưu:quặc sưu (sâu sống ở nơi ẩm thấp)
sưu:sưu (nói bịa)
sưu:sưu (nói bịa)
sưu:sưu (hong gió cho khô, cho nguội): sưu can; sưu sưu (tiếng gió vi vu)
sưu餿:sưu (thức ăn thiu)
sưu:sưu (thức ăn thiu)
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tra

tra𠭯:tra (xoè ngón tay)
tra:tra (tiếng chim kêu)
tra:tra (xoè bàn tay)
tra:tra (xoè ngón tay)
tra𢲽:tra (xoè ngón tay)
tra:tra hỏi
tra:tra (tóc râu)
tra:tra (mấy loại cây)
tra:tra (bè nổi)
tra𣙁:tra (mấy loại cây)
tra:tra (cặn lắng)
tra:tra (từ để gọi các cục nhỏ)
tra:tra (giẫm mảnh sành)
tra:xem trạ
tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)
tra:tra (giẫm đạp lên)
tra:tra (nấu, quấy)
tra:tra (nấu, quấy)
tra󰙲:tra (cá da trơn)
sưu tra tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sưu tra Tìm thêm nội dung cho: sưu tra