Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sưu tra có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sưu tra:
Dịch sưu tra sang tiếng Trung hiện đại:
搜查SōucháNghĩa chữ nôm của chữ: sưu
| sưu | 嗖: | sưu (tiếng động khi có vật xẹt qua) |
| sưu | 廋: | sưu (dấu diếm) |
| sưu | 搜: | sưu tầm |
| sưu | 溲: | sưu (đái): sưu huyết (đái ra máu) |
| sưu | 瘳: | sưu (bệnh mới khỏi) |
| sưu | 艘: | sưu (chiếc thuyền) |
| sưu | 螋: | quặc sưu (sâu sống ở nơi ẩm thấp) |
| sưu | 诌: | sưu (nói bịa) |
| sưu | 謅: | sưu (nói bịa) |
| sưu | 颼: | sưu (hong gió cho khô, cho nguội): sưu can; sưu sưu (tiếng gió vi vu) |
| sưu | 餿: | sưu (thức ăn thiu) |
| sưu | 馊: | sưu (thức ăn thiu) |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tra
| tra | 𠭯: | tra (xoè ngón tay) |
| tra | 喳: | tra (tiếng chim kêu) |
| tra | 挓: | tra (xoè bàn tay) |
| tra | 揸: | tra (xoè ngón tay) |
| tra | 𢲽: | tra (xoè ngón tay) |
| tra | 查: | tra hỏi |
| tra | 楂: | tra (tóc râu) |
| tra | 樝: | tra (mấy loại cây) |
| tra | 槎: | tra (bè nổi) |
| tra | 𣙁: | tra (mấy loại cây) |
| tra | 渣: | tra (cặn lắng) |
| tra | 砟: | tra (từ để gọi các cục nhỏ) |
| tra | 碴: | tra (giẫm mảnh sành) |
| tra | 苴: | xem trạ |
| tra | 茬: | tra (gốc lúa còn sau gặt) |
| tra | 蹅: | tra (giẫm đạp lên) |
| tra | 餷: | tra (nấu, quấy) |
| tra | 馇: | tra (nấu, quấy) |
| tra | : | tra (cá da trơn) |

Tìm hình ảnh cho: sưu tra Tìm thêm nội dung cho: sưu tra
