Cao su chống va đập cửa
Từ: sử thi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sử thi:
Dịch sử thi sang tiếng Trung hiện đại:
诗史 《指反映一个时代的面貌、具有历史意义的诗歌。》史诗 《叙述英雄传说或重大历史事件的叙事长诗。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sử
| sử | 使: | sử dụng |
| sử | 史: | sử sách |
| sử | 駛: | sử (lái xe, tàu thuyền) |
| sử | 驶: | sử (lái xe, tàu thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thi
| thi | 匙: | thi (chìa khoá) |
| thi | 尸: | thi hài |
| thi | 屍: | thi thể, thi hài |
| thi | 施: | thi ân, thi hành |
| thi | 濞: | thi (nước mũi) |
| thi | 蓍: | thi (cỏ) |
| thi | 詩: | thi nhân |
| thi | 試: | chạy thi; khoa thi |
| thi | 诗: | thi nhân |
| thi | 鳾: | thi (chim mỏ to bắt sâu) |
| thi | 䴓: |
Gới ý 15 câu đối có chữ sử:
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Tìm hình ảnh cho: sử thi Tìm thêm nội dung cho: sử thi
