Từ: tát, táp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tát, táp:

趿 tát, táp

Đây là các chữ cấu thành từ này: tát,táp

tát, táp [tát, táp]

U+8DBF, tổng 10 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sa4, ta1, qi4;
Việt bính: saap3 taat3;

趿 tát, táp

Nghĩa Trung Việt của từ 趿

(Động) Lấy chân khoèo vật.Một âm là táp.

(Động)
Táp lạp 趿
kéo lê.

kịp, như "kịp thời, theo kịp" (vhn)
gập, như "gập ghềnh; gập sách" (gdhn)
gặp, như "gặp gỡ; gặp dịp" (gdhn)
kíp, như "cần kíp" (gdhn)
tha, như "bê tha" (gdhn)
vấp, như "vấp ngã; đọc bài bị vấp" (gdhn)
vắp, như "vắp (cây gỗ cứng)" (gdhn)

Nghĩa của 趿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tā]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 11
Hán Việt: TÁP
lê; kéo lê; kéo lệt xệt。趿拉。
Từ ghép:
趿拉 ; 趿拉板儿 ; 趿拉儿

Chữ gần giống với 趿:

趿,

Chữ gần giống 趿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趿 Tự hình chữ 趿 Tự hình chữ 趿 Tự hình chữ 趿

Nghĩa chữ nôm của chữ: táp

táp:táp (vòng tròn, chu vi, dầy đặc)
táp:táp lấy mà ăn
táp:bão táp
táp:táp (nện, vỡ)
táp:cuộc đời đầy bão táp
táp:cuộc đời đầy bão táp
táp𬱻:cuộc đời đầy bão táp
tát, táp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tát, táp Tìm thêm nội dung cho: tát, táp