Từ: tây lương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tây lương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tâylương

Nghĩa tây lương trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Tiền Hải, t. Thái Bình"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tây

tây󱇒:người tây
tây󰷖:nước tây
tây:tây giác (con tê giác)
tây:riêng tây
tây西:phương tây
tây:tây (dáng lo sợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lương

lương:thê lương
lương:tài lương đống
lương:lương đống
lương:thê lương
lương:lương thực
lương:cao lương mĩ vị
lương:lương thực
lương:lương thiện
lương:lương (vải the)
lương:lương (dáng đi lảo đảo)

Gới ý 15 câu đối có chữ tây:

西

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

西

Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

tây lương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tây lương Tìm thêm nội dung cho: tây lương