Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tỉ, tì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tỉ, tì:
Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2;
耔 tỉ, tì
Nghĩa Trung Việt của từ 耔
(Động) Vun đất gốc mạ.◇Nguyễn Du 阮攸: Kì nam nghiệp vân tỉ 其男業耘耔 (Hoàng Mai sơn thượng thôn 黃梅山上村) Việc đàn ông là làm cỏ vun gốc lúa.
§ Ghi chú: Cũng đọc là tì.
Nghĩa của 耔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (秄)
[zǐ]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 9
Hán Việt: TỬ
书
vun đất; bồi đất。培土。
[zǐ]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 9
Hán Việt: TỬ
书
vun đất; bồi đất。培土。
Dị thể chữ 耔
秄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tì
| tì | 婢: | tì nữ |
| tì | 枇: | tì (trái ăn được); tì bà |
| tì | 琵: | đàn tì bà |
| tì | 毗: | tì (giáp ranh) |
| tì | 疪: | tì vết |
| tì | 疵: | tì vết |
| tì | 砒: | tì (một độc chất) |
| tì | 脾: | tì (lá lách) |
| tì | 茨: | tì (dây leo có gai) |
| tì | 蚍: | tì (kiến vàng) |
| tì | 蜱: | tì (con bọ nhảy) |
| tì | 裨: | uống tì tì |
| tì | 貔: | tì (can đảm) |
| tì | 鼙: | tì (trống trận) |

Tìm hình ảnh cho: tỉ, tì Tìm thêm nội dung cho: tỉ, tì
