Từ: tỉ, tì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tỉ, tì:

耔 tỉ, tì

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỉ,

tỉ, tì [tỉ, tì]

U+8014, tổng 9 nét, bộ Lỗi 耒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2;

tỉ, tì

Nghĩa Trung Việt của từ 耔

(Động) Vun đất gốc mạ.
◇Nguyễn Du
: Kì nam nghiệp vân tỉ (Hoàng Mai sơn thượng thôn ) Việc đàn ông là làm cỏ vun gốc lúa.
§ Ghi chú: Cũng đọc là .

Nghĩa của 耔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (秄)
[zǐ]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 9
Hán Việt: TỬ

vun đất; bồi đất。培土。

Chữ gần giống với 耔:

, ,

Dị thể chữ 耔

,

Chữ gần giống 耔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耔 Tự hình chữ 耔 Tự hình chữ 耔 Tự hình chữ 耔

Nghĩa chữ nôm của chữ: tì

:tì nữ
:tì (trái ăn được); tì bà
:đàn tì bà
:tì (giáp ranh)
:tì vết
:tì vết
:tì (một độc chất)
:tì (lá lách)
:tì (dây leo có gai)
:tì (kiến vàng)
:tì (con bọ nhảy)
:uống tì tì
:tì (can đảm)
:tì (trống trận)
tỉ, tì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỉ, tì Tìm thêm nội dung cho: tỉ, tì